Địa Khách

《地客》 dì kè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Trang điền, Trang khách. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Người làm ruộng trong các chùa viện. [X. điều Trang chủ trong Liệt chức tạp vụ ở chương Lưỡng Tự trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q.hạ].