Đế Thiện Xảo

《諦善巧》 dì shàn qiǎo

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong mười Thiện Xảo. Pháp Môn tu quán của hàng Tam Thừa. Tức là quán Khổ Đế, Tập Đế, Diệt Đế, Đạo ĐếNhân Quả Thế Gian, xuất Thế Gian. [X. luận Biện trung biên Q.trung). (xt. Thập Thiện Xảo).