Đề Điểm

《提點》 tí diǎn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đề cử kiểm điểm. Chức vụ của vị tăng trông coi về tiền bạc, thóc gạo của Thường Trụ trong Thiền Lâm. Tức là nhân viên kế toán, vốn là tên một chức quan ở triều Tống. [X. điều Thiên hóa trong Sắc tu Bách trượng thanh qui Q. 3.; Chức vị môn trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].