Đạt Tổ
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Đạt Tổ. Chỉ cho ngài Bồ Đề Đạt Ma, Sơ tổ Thiền Tông. (xt. Bồ Đề Đạt Ma).
II. Đạt Tổ. Vị Thiền tăng thuộc tông Lâm tế ở đời Thanh, người tỉnh Tứ xuyên, họ Liễu, hiệu là Kiếm đoan, nối pháp ngài Nguyệt chàng Triệt liễu. Lúc đầu, sư trụ trì chùa Ngọc tuyền, sau dời đến Long sơn thuộc tỉnh Quảng đông và tịch ở đây. Năm sinh năm mất không rõ. [X. Kiêm nam hội Đăng Lục Q. 6.].
II. Đạt Tổ. Vị Thiền tăng thuộc tông Lâm tế ở đời Thanh, người tỉnh Tứ xuyên, họ Liễu, hiệu là Kiếm đoan, nối pháp ngài Nguyệt chàng Triệt liễu. Lúc đầu, sư trụ trì chùa Ngọc tuyền, sau dời đến Long sơn thuộc tỉnh Quảng đông và tịch ở đây. Năm sinh năm mất không rõ. [X. Kiêm nam hội Đăng Lục Q. 6.].