Đạo Hi
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Đạo Hi. Tên khác của ngài Bồ Đề Lưu Chi, người Bắc Thiên Trúc. Năm 508 đời Bắc Ngụy, ngài đến Lạc Dương, Trung Quốc, dịch rất nhiều kinh. (xt. Bồ Đề Lưu Chi).
II. Đạo Hi. Vị Thiền tăng đời Ngũ đại, năm sinh năm mất không rõ. Sư là người huyện Mân tỉnh Phúc kiến, Đệ Tử nối pháp của thiền Sư Huyền sa Sư Bị, trụ trì viện Bạch long tại Thăng sơn thuộc Phúc châu. [X. Cảnh Đức Truyền Đăng Lục Q. 21.; Ngũ Đăng Hội Nguyên Q. 8.].
II. Đạo Hi. Vị Thiền tăng đời Ngũ đại, năm sinh năm mất không rõ. Sư là người huyện Mân tỉnh Phúc kiến, Đệ Tử nối pháp của thiền Sư Huyền sa Sư Bị, trụ trì viện Bạch long tại Thăng sơn thuộc Phúc châu. [X. Cảnh Đức Truyền Đăng Lục Q. 21.; Ngũ Đăng Hội Nguyên Q. 8.].