Đan Điền

《丹田》 dān tián

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ chỗ ở phía dưới rốn khoảng một tấc. Cũng gọi Hạ Đan Điền. Khi ngồi Thiền, tập trung hơi thở ở đây khiến tâm không Tán Loạn và có hiệu lực chữa bệnh. Cũng có chỗ nói ở phía dưới rốn hai tấc rưỡi. Còn ở giữa khoảng hai lông mày thì gọi là Thượng Đan Điền. [X. Tu tập Chỉ Quán tọa thiền Pháp Yếu; Ma Ha Chỉ Quán Q. 8.].