Đại Tăng

《大僧》 dà sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Sa Di chỉ nhận giữ 10 giới, gọi là Tiểu tăng; đối lại, tỉ khưu nhận lãnh giới Cụ Túc thì gọi Đại Tăng. Trong các thiên Khai Hiển Đại Thừa Đại TăngKhai Hiển thụ Đại Thừa Giới vi Đại Tăng, ngài Tối Trừng, người Nhật bản, bảo Đại Tăng là từ gọi chung các vị tỉ khưu Đại Thừa cũng như Tiểu Thừa.