Đà

《佗》 tuó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chữ Tất Đàm (rtha). Một trong 42 chữ cái Tất Đàm. Cũng gọi Tha, Y đà, Lạt tha, Ra tha, Trá ha, Hạt la đa, Hạt ra đa. Luận Đại trí độ quyển 48 phẩm Quảng thừa, kinh Phóng quang Bát Nhã quyển 4 phẩm Đà lân ni, kinh Đại Bát Nhã quyển 415 phẩm Niệm trụ đẳng v.v... đều giải nghĩa là Bất Khả Đắc (chẳng thể được) vì tiếng Phạmartha (dịch là ý nghĩa, nghĩa lí) hàm có chữ này. Kinh Quang tán Bát Nhã quyển 7 phẩm Quán giải là nắm giữ điều đạt được. Kinh Hoa nghiêm quyển 31 phẩm Phổ Hiền hành nguyện thì giải là đèn trí tuệ không ta không người làm Lợi Ích Chúng Sinh. [X. kinh Đại Bát Nhã Q. 490. phẩm Thiện hiện; kinh Đại Phương Quảng Phật hoa nghiêm phẩm Nhập Pháp Giới Tứ thập Nhị Tự quán môn; Hoa Nghiêm Kinh tùy sớ diễn nghĩa sao Q. 89.].