Diễn Tiêu

《衍椒》 yǎn jiāo

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

: từ dùng để chúc tụng, khen ngợi người có nhiều con cháu. Nó xuất xứ từ trong Thi Kinh (), phần Tiêu Liêu (): “Tiêu liêu chi thật, phiền diễn doanh thăng (, hột cây hoa tiêu, lủng lẳng đầy ắp).”