Diên Khánh Tự

《延慶寺》 yán qìng sì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Diên cùng nghĩa với chữ tuyến. Phạm: sùtra (Tu Đa La), dịch nghĩa đen là diên (sợi dây), dịch ý là kinh (thường, sách). Dùng cả hai để dịch chữsùtra thì là Diên kinh. Tức là, giống như sợi dây xâu lấy vật để giữ cho khỏi rơi mất, văn kinh xuyên suốt câu văn và nghĩa lí, cho nên được ví dụ như sợi dây.Pháp Hoa Huyền Nghĩa quyển 6 phần trên (Đại 33, 753 thượng) nói: Tu Đa La, đây (Trung Quốc) dịch là tuyến kinh. Đại Nhật Kinh Sớ quyển 5 (Đại 39, 627 thượng), nói: Tu Đa La, xưa dịch là Diên kinh. (xt. Kinh).