Di Thiết

《彌切》 mí qiè

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

: tha thiết, da diết. Như trong quyển thứ 76 của Đại Nhật Bản Sử (, Dainihonshi) có đoạn: “Trung cung châu kỵ, đương lai nguyệt nhị thập bát nhật, lễ chế hốt chung, Tân Tuế tu cập, kỵ cảnh Nga Lâm, Di Thiết Võng Cực chi thống (, lễ kỵ trong cung, nhằm ngày 28 tháng sau, tang chế chợt hết, năm mới lại đến, cảnh kỵ chợt về, đau xót nhớ tưởng song thân vô cùng tận).” Hay trong Toàn Đường Thi () quyển 788, Tả Phụ Nguyên () có hai câu liên cú rằng: “Kinh trúc xuy Di Thiết, quá tùng vận cánh u (, qua trúc thổi da diết, xuyên tùng tiếng lại buồn).”