Dĩ Huyết Tiển Huyết

《以血洗血》 yǐ xuè xǐ xuè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Lấy máu rửa máu (làm sao sạch được). Ví dụ Mê Vọng cám dỗ tâm, từ Mê Chấp này rơi vào Mê Chấp khác, không một mảy may ích lợi. Kinh Tạp a hàm quyển 10 (Đại 2, 72 thượng), nói: Ví như kẻ sĩ phu từ chỗ tối tăm vào chỗ tăm tối, từ nơi mờ mịt vào nơi mịt mờ, từ hố phân ra lại rơi vào hố phân, lấy máu rửa máu, lìa bỏ các việc ác, trở lại làm các việc ác. Ta nói ví dụ này là chỉ cho những tỉ khưu phàm ngu.