Dã Cán Minh

《野幹鳴》 yě gàn míng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Con chồn kêu. Dã can, Phạm: Zfgàla, dịch âm Tất già la. Đối lại với Sư Tử Hống (sư tử rống). Từ ngữ này dùng để ví dụ người tu hành chưa thấu đáo mà cứ nói bừa Chân Lí. [X. Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 24.]. (xt. Sư Tử Hống).