Cựu Tùng Lâm

《舊叢林》 jiù cóng lín

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi là Cổ Tùng Lâm. Chỉ vị tăng tu hành đã lâu trong Tùng Lâm. Cũng tức là người đã thông suốt phép tắc và các nghi thức trong Tùng Lâm.