Cực Quả

《極果》 jí guǒ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có nghĩa là quả cùng tột, như quả Phật của Đại Thừa, quả Vô học của Tiểu Thừa. Cũng gọi là Vô thượng Niết Bàn Cực Quả. Đại Thừa Nghĩa Chương quyển 8 (Đại 44, 634 hạ), nói: Cực Quả vô lậu tức là Tận Trí và vô sinh trí.