Cử Tự

《舉似》 jǔ shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Tự, giống như hiển bày. Có nghĩa là dùng lời nói Đề Xướng Cổ Tắc, hoặc dùng vật để chỉ bày cho người ta biết. Thi hào Tô thức đời Tống có mấy câu thơ rằng (Vạn tục 173, 159 hạ): Tiếng khe suối là lưỡi rộng dài, màu núi xanh là Thân Thanh Tịnh. Đêm về tám vạn bốn nghìn kệ, hôm sau làm sao chỉ dạy (Cử Tự) người? [X. Gia Thái Phổ Đăng Lục Q. 23.].