Cộng Xả Sinh Định

《共舍生定》 gòng shě shēng dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tức là từ bỏ sự vui vi diệu của Tam thiền mà được Thiền định Cảm Giác không Khổ Không vui, tức là Thiền thứ tư trong bốn Thiền thuộc cõi Sắc. [X. luận Giải thoát đạo Q. 2.]. (xt. Tứ Thiền).