Cơ Như

《機如》 jī rú

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

(1632 - ?) Vị Tăng Tông Lâm tế cuối đời Minh. Người Thượng hải, họ Phan, hiệu Cổ lâm. Có chí Xuất Gia từ nhỏ. Mười sáu tuổi cha mất, bèn theo Duy Nhất xuống tóc. Chưa bao lâu sư tham yết các ngài Nhị ẩn Hành mật, Tính không Hành trăn. Sau sư tham lễ ngài Trúc am Chân Diễn ở Ngẫu am và được nối pháp. Năm Khang hi thứ 9 (1670), sư trụ trì Liên Hoa Thiền Viện tại trấn Kim thự, Tô châu. Có Liên Hoa Cổ lâm Thiền Sư Ngữ Lục 4 quyển truyền ở đời. Năm tịch và tuổi thọ đều không rõ, chỉ biết năm Khang hi 19, sư được bốn mươi chín tuổi. [X. Ngũ Đăng Toàn Thư Q. 102.].