Chương Biểu
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: có mấy nghĩa. (1) Tấu chương, tấu biểu. Trong tác phẩm Văn Tâm Điêu Long (文心雕龍), phần Chương Biểu (章表), của Lưu Hiệp (劉勰, khoảng 465-?) nhà Lương thời Nam Triều có giải thích rằng: “Hán định lễ nghi, tắc hữu tứ phẩm, nhất viết Chương, nhị viết Tấu, tam viết Biểu, tứ viết Nghị; Chương dĩ tạ ân, Tấu dĩ án hặc, Biểu dĩ trần thỉnh, Nghị dĩ chấp dị (漢定禮儀、則有四品、一曰章、二曰奏、三曰表、四曰議、章以謝恩、奏以按劾、表以陳請、議以執異, nhà Hán định ra lễ nghi, tất có bốn loại; một là Chương, hai là Tấu, ba là Biểu, bốn là Nghị; Chương để tạ ơn, Tấu để chiếu theo hạch tội, Biểu để trình bày xin, Nghị để giải quyết sự bất đồng).” (2) Tiêu ký, tượng trưng.