Chú Nguyện Sư
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Là người giữ việc đọc các văn Chú Nguyện trong Pháp Hội cúng dường tại Nhật bản. Là một trong 7 vị tăng. Nói tắt là Chú sư, Nguyện sư. Khi công việc kiến thiết hoặc trùng tu các chùa viện đã hoàn thành, thường mở Pháp Hội cúng dường để khánh thành, thì Chú Nguyện Sư đọc các văn nguyện do vị Đạo sư soạn. Vốn là chức Thượng lạp (vị Thượng tọa trong một chùa), về sau chuyển làm Đạo sư và dưới đó là chức Chú Nguyện Sư. (xt. Thất Tăng).