Chu Kiều Nhất Tai

《舟橋一哉》 zhōu qiáo yī zāi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

(1909 - ?) Nhà học giả Phật giáo Nhật bản. Người huyện Ái tri. Tốt nghiệp khoa Phật giáo tại Đại học Đại cốc năm 1932. Là cao đệ của Xích chiểu Trí thiện. Từng là giảng sư của Đại học Kinh đô, Vụ trưởng học vụ Đại học Đại cốc, hội viên hội Nhật bản học thuật, giáo thụ Đại học Đại cốc. Nhà học giả chuyên khảo về Phật giáo nguyên thủy và Phật giáo bộ phái. Trứ tác có: Nguyên thủy Phật giáo tư tưởng chi nghiên cứu, Nghiệp chi nghiên cứu, Quán đạo bản Câu xá luận Sách Dẫn, Câu xá luận chi nguyên điển giải minh (viết chung với Sơn khẩu ích), Phật giáo học từ điển (biên chung với Hoành Siêu Tuệ nhật, Đa ốc lại tuấn).