Chư Căn

《諸根》 zhū gēn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ năm căn mắt tai mũi lưỡi thân. Hoặc là năm căn tin tưởng, siêng năng, nhớ nghĩ, định tâm, trí tuệ. Cũng chỉ chung hết thảy Thiện Căn. [X. kinh Vô lượng thọ Q.thượng - kinh Xuất diệu phẩm Hoạch yếu].