Chỉ Đầu Hữu Nhãn

《指頭有眼》 zhǐ tóu yǒu yǎn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đầu ngón tay có mắt. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Hình dung sự bén nhọn của lời nói. Bích Nham Lục tắc 42 (Đại 48, 178 trung) nói: Tuyết đẹp như bông, không rơi ở nơi khác. (không có gió mà sóng dậy, đầu ngón tay có mắt).