Chân Đình

《真亭》 zhēn tíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một thứ đồ dùng trong lễ tang tại các Tùng Lâm. Là cái đình nhỏ trong đó đặt tượng hoặc ảnh của vị Cao Tăng đã Viên Tịch. Bốn góc có cột, như một cái đình hóng mát, chung quanh treo phan, cờ bằng giấy hoặc bằng lụa. [X. Thiền uyển thanh qui mục Tôn túc thiên hóa].