Chân Bàn Mộc

《真盤木》 zhēn pán mù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một thứ cây thơm, nhựa cây màu nâu sẫm, khi đốt lên, mùi thơm bay ra ngào ngạt. Có thuyết nói gỗ trầm hương có hai loại đen và trắng, loại đen gọi là Chân bàn.