Cấu Tập

《垢習》 gòu xí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Có nghĩa là Tập Khí Phiền Não. Cấu tức là Phiền Não nhơ bẩn, tập là thói quen, tính quen. Kinh Phật Thuyết vô lượng thọ quyển thượng (Đại 12, 272 thượng), nói: Trần Lao Cấu Tập, tự nhiên chẳng khởi.