Cao Tăng

《高僧》 gāo sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ vị tăng tu hành có đức hạnh cao cả. Cũng là từ tôn xưng đối với các tu sĩ Phật giáo. Thiền uyển thanh qui quyển 8 Toạ Thiền Nghi (Vạn tục 111, 460 thượng), nói: Nếu được Thiền định, thì sức định tối thắng. Xưa có vị Cao Tăng tập định, ngồi thường mở mắt. Lại các truyện kí ghi chép Tiểu Sử của các vị Cao Tăng, thì gọi là Cao Tăng Truyện. (xt. Cao Tăng Truyện).