Căn Cơ

《根機》 gēn jī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Căn là rễ cây ví dụ cho tính người, chỗ phát động của căn gọi là cơ (then máy). Sự tu hành tiến hay lui, giáo pháp thịnh hay suy đều tùy thuộc vào Căn Cơ mà được Quyết Định. (xt. Cơ).