Cam Lộ Giới

《甘露界》 gān lù jiè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Amfta-dhàtu. Chỉ cảnh giới Niết Bàn. Kinh Trung a hàm Q. 2. (Đại 1, 431 trung), nói: Thân Chứng cõi cam lộ, vô lậu chẳng nghĩ bàn.