Ca Già Lân Địa Y

《迦遮鄰地衣》 jiā zhē lín dì yī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Kàcalindika. Cũng gọi Kiếp tạp lâm thời đặc bạch, Ca chiên lân đề y, Ca chân lân để ca, Ca chỉ lật na miên. Dịch ý là áo gấm mịn. Tuệ lâm Âm Nghĩa quyển 13 (Đại 54, 383 thượng), nói: Ca giá lân địa là tiếng Phạm, Trung Quốc dịch là mềm mại mịn màng, là áo thượng hạng.