Ca Cưu Sử Thụ

《迦鳩駛樹》 jiā jiū shǐ shù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cây Ca cưu sử. Ca cưu sử, Phạm: Kàkwi. Dịch ý: hương hoặc hương liệu. Cũng gọi Ca cưu thụ. Một trong những giống cây Kim tước nhi thuộc họ đậu. Tên khoa học: Cytisus Cajan. Loại cây thường được nói đến trong kinh Phật. [X. kinh Tăng Già La Sát sở tập Q.trung; Phiên Phạm Ngữ Q. 9.].