Bốc Yết Sa
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm: pulkasa. Cũng gọi Bổ yết sa. Có ba nghĩa sau đây:
1. Tên gọi của chủng tộc giống lai ti tiện.
2. Người hạ tiện đi lượm lặt phế liệu, quét dọn phân dơ hoặc khiêng xác người chết đi chôn.
3. Kẻ Tà Kiến, không tin Nhân Quả, tạo các nghiệp ác. [X. Du Già Luận Kí Q. 3. phần trên; Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 5.; Khả Hồng Âm Nghĩa Q. 1.].
1. Tên gọi của chủng tộc giống lai ti tiện.
2. Người hạ tiện đi lượm lặt phế liệu, quét dọn phân dơ hoặc khiêng xác người chết đi chôn.
3. Kẻ Tà Kiến, không tin Nhân Quả, tạo các nghiệp ác. [X. Du Già Luận Kí Q. 3. phần trên; Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 5.; Khả Hồng Âm Nghĩa Q. 1.].