Bi Quán

《悲觀》 bēi guān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong năm phép quán. Bi hàm ý thương xót. Nghĩa là thường mang lòng thương xót Quan Sát Chúng Sinh mà cứu khổ cứu nạn cho họ. Kinh Pháp hoa quyển 7 phẩm Phổ Môn (Đại 9, 58 thượng, nói: Bi QuánTừ Quán, thường nguyện thường ngửa trông. (xt. Ngũ Quán).