Bì Chỉ

《皮紙》 pí zhǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Giấy da. Tức dùng da trên thân người làm giấy mà viết văn kinh. Tông Kính Lục quyển 26 (Đại 48, 562 thượng), nói: Giấy da bút xương, viết chép nhận giữ (Bì Chỉ Cốt Bút, thiện tả Thụ Trì).