Bí Áo

《秘奧》 mì ào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tức Pháp Môn Bí Mật sâu kín, nói chung về Mật giáo. [X. kinh Đại bảo tích Q. 61.; luận Biện Hiển Mật Nhị Giáo Q.thượng].