Bát Vị

《八位》 bā wèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ngôi thứ sắp bát. Cũng gọi Hành Bát vị. Trong nhà tăng, sáng dùng cháo, trưa thụ trai, sắp đến giờ ăn, chúng tăng sắp đặt chỗ ngồi tùy theo ngôi thứ. Trong Sắc tu bách trượng thanh qui quyển 7 có bản vẽ chỉ bày rõ ràng. [X. Sắc tu bách trượng thanh qui quyển 6 Phó trai chúc điều; Tăng Đường thanh qui Q. 1.; Thiền Lâm Tượng Khí Tiên Tọa vị môn]. (xt. Bị Vị).