Bất Tịnh Nhục

《不淨肉》 bù jìng ròu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thịt không sạch. Tức loại thịt có tính chất Bất Tịnh, Đệ Tử Phật không được phép ăn. Loại thịt này có chia ra ba thứ , mười thứ khác nhau. (xt. Tam Bất Tịnh Nhục, Tịnh Nhục).