Bát Thánh
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Bát Thánh. Tám bậc Thánh Nhân. Tức bốn hướng bốn quả của thừa Thanh Văn. Cũng gọi là Bát bối. Đó là: 1.Tu đà hoàn hướng (Phạm: Srotàpattipratipannaka)
2. Tu đà hoàn quả (Phạm: Srotàpanna)
3. Tư đà hàm hướng (Phạm: Sakfdàgàmi-pratipannaka)
4. Tư đà hàm quả (Phạm: Sakfdàgàmin)
5. A Na Hàm hướng (Phạm: Anàgàmipratipannaka)
6. A Na Hàm quả (Phạm: Anàgàmin)
7. A La Hán Hướng (Phạm: Arhatpratipannaka)
8. A La Hán quả (Phạm:Arhat). [X. kinh Đại ban Niết Bàn (bản Bắc) Q. 27.; luận Câu xá Q. 23., Q. 24.; luận Đại trí độ Q. 32.; Nhân Vương kinh sớ Q.thượng]. (xt. Tứ Quả Tứ Hướng).
II. Bát Thánh. Chỉ tám đạo Thánh, tức Chính Kiến, Chính Tư Duy, Chính Ngữ, Chính Nghiệp, Chính Mệnh, chính Tinh Tiến, Chính Niệm, chính định. [X. Tam Tạng Thánh Giáo Tự]. (xt. Bát Chính Đạo).
2. Tu đà hoàn quả (Phạm: Srotàpanna)
3. Tư đà hàm hướng (Phạm: Sakfdàgàmi-pratipannaka)
4. Tư đà hàm quả (Phạm: Sakfdàgàmin)
5. A Na Hàm hướng (Phạm: Anàgàmipratipannaka)
6. A Na Hàm quả (Phạm: Anàgàmin)
7. A La Hán Hướng (Phạm: Arhatpratipannaka)
8. A La Hán quả (Phạm:Arhat). [X. kinh Đại ban Niết Bàn (bản Bắc) Q. 27.; luận Câu xá Q. 23., Q. 24.; luận Đại trí độ Q. 32.; Nhân Vương kinh sớ Q.thượng]. (xt. Tứ Quả Tứ Hướng).
II. Bát Thánh. Chỉ tám đạo Thánh, tức Chính Kiến, Chính Tư Duy, Chính Ngữ, Chính Nghiệp, Chính Mệnh, chính Tinh Tiến, Chính Niệm, chính định. [X. Tam Tạng Thánh Giáo Tự]. (xt. Bát Chính Đạo).