Bất Sám Cử

《不懺舉》 bù chàn jǔ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong ba cử. Tỉ khưu Phá Giới không chịu Sám Hối, chúng tăng khuyên bảo lại cho là xuyên tạc vu cáo, chứ tuyệt không ăn năn. Đối với hạng tỉ khưu không chịu Sám Hối này, chúng tăng có quyền nêu (cử) tội của họ ra để xử trị và đuổi ra khỏi chúng tăng, gọi là Bất Sám Cử. [X. Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q.thượng]. (xt. Tam Cử).