Bát Nhã Đầu

《般若頭》 bō rě tóu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một chức vị trong Thiền Viện, trông coi việc đọc tụng kinh Bát Nhã, khuyến hóa Đàn Việt (Tín Đồ) giúp đỡ Thiền Lâm để mở rộng ruộng phúc. [X. Thiền uyển thanh qui Q. 4. mục Nhai phường Thủy Đầu Thán Đầu].