Bát Loát

《鉢刷》 bō shuā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cái bàn chải cọ bát. Tức sau các bữa ăn, dùng bàn chải để cọ rửa những hạt cơm còn dính trong bát. Nó rộng khoảng hai phân tây, dài độ hai mươi phân, một đầu hình tròn, có sơn phủ. [X. Thiền uyển thanh qui Q. 1. Phó Chúc phạn; Thiền Lâm Tượng Khí Tiên khí vật môn].