Bất Li Vụ Thị Giả

《不厘務侍者》 bù lí wù shì zhě

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Người hầu không làm việc. Li nghĩa là sửa trị, chỉ người tuy giữ chức Thị Giả, nhưng thực sự không làm việc. Tức là Thị Giả danh dự. Cứ theo Khô Nhai Mạn Lục quyển thượng chép, thì Thiền Sư Thiết tiên thiều ở Mật am, giữ chức Bất Li Vụ Thị Giả những sáu năm. [X. Thiền Lâm Tượng Khí Tiên chức vị môn].