Bất Khổ Bất Lạc Thụ

《不苦不樂受》 bù kǔ bù lè shòu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cảm Giác không Khổ Không vui. Phạm: aduhkhàsukha-vedanà, Pàli: adukkhàsukha-vedanà. Một trong ba thụ. Cũng gọi Xả thụ (Phạm:upekwà-vedanà). Tức gặp cảnh Ngộ Không trái ý cũng không thuận ý, nên không cảm thấy khổ, cũng không cảm thấy vui. [X. luận Câu xá Q. 1., Q. 4.; luận Thành Duy Thức Q. 5.]. (xt. Tam Thụ).