Bất Hoạt Uý

《不活畏》 bù huó wèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Sợ không sống được. Cũng gọi Bất hoạt khủng bố. Một trong năm sự sợ hãi. Người mới tu hành tuy làm việc Bố Thí, nhưng còn nghĩ đến mình, còn thương thân mình, sợ sau khó giữ được kế sống, cho nên thường tích chứa để giành của cải, chưa dám cho hết những gì mình có, như thế gọi là Bất hoạt úy. [X. kinh Tạp a hàm Q. 26.; kinh Hoa nghiêm (bản dịch mới) Q. 34.]. (xt. Ngũ Bố Úy).