Bất Duyệt

《不悅》 bù yuè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Không vui thích. Tên gọi hữu tình khi vũ trụ mới thành lập. Vì thời bấy giờ, Chúng Sinh thấy mùi vị của đất dần dần tiêu mất, lòng không vui thích, nên gọi là Bất Duyệt.