Bất Động Pháp A La Hán

《不動法阿羅漢》 bù dòng fǎ ā luó hàn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong sáu loại A La Hán, một trong chín bậc Vô học. Tức là người chủng tính Lợi Căn nhất trong những người Chứng Quả A La Hán, được Tận Trí, vô sinh trí, không còn bị Phiền Não làm loạn động mà trở lui nữa. Có hai loại: do chủng tính sẵn có gọi là Bất Thoái pháp và người Độn Căn nhờ tu luyện mà được gọi là Bất Động Pháp. Trong sáu loại A La Hán, hợp hai làm một, còn trong chín bậc Vô học thì chia riêng ra mà lập hai tên. [X. luận Câu xá Q. 25.]. (xt. Cửu Vô Học, Lục Chủng A La Hán).