Bất Động Nghĩa

《不動義》 bù dòng yì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trong mười nghĩa của tính Hư Không. Nghĩa là tự thể của Chân Như thường còn vắng lặng, không biến đổi không lay động. [X. luận Thích Ma Ha Diễn Q. 3.].