Bát Chủng Thí

《八種施》 bā zhǒng shī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tám thứ Bố Thí. Tức là :
1. Tùy theo người gần mình mà cho.
2. Sợ hãi tai ách, vì muốn được yên ổn mà cho. Lại thấy của cải sắp tiêu tan và tự nghĩ chẳng thà đem cho đi còn hơn để mất mà Bố Thí.
3. Trước kia được người ta giúp đỡ, bây giờ biếu lại để trả ơn.
4. Nay cho người ta, hy vọng một ngày nào đó họ sẽ đền trả lại.
5. Noi theo phép nhà do tiên tổ truyền lại mà làm nhiệm vụ Bố Thí.
6. Mong ước được sinh lên cõi trời mà cho.
7. Mong được người ta khen ngợi, tán tụng mà Bố Thí.
8. Vì Trang Nghiêm tâm, giúp cho Thiền định để được Niết BànBố Thí. [X. luận Câu xá Q. 18.].