Bát Chủng Cánh Dược

《八種更藥》 bā zhǒng gèng yào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tám thứ nước uống:
1. Nước mơ chua (Phạm: coca).
2. Nước chuối chín (Phạm: moca).
3. Nước táo chua (Phạm:kurakà).
4. Nước hột Bồ Đề (Phạm:azvattha).
5. Nước quả mận (Phạm: udumbara).
6. Nước hột anh úc (Phạm:parùwa).
7. Nước quả nho (Phạm: mfvikà).
8. Nước quả khát thụ la (Phạm: kharjùra), dáng như quả táo nhỏ. [X. Bách Nhất Yết Ma Q. 5.; luật Thập tụng Q. 26.].