Bát Chủng Biệt Giải Thoát Giới

《八種別解脫戒》 bā zhǒng bié jiě tuō jiè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tám loại giới biệt giải thoát. Nghĩa là tám loại giới luật của tám chúng. Tức là: giới tỳ khưu, giới tỳ khưu ni, giới chính học, giới Sa Di, giới Sa Di Ni, giới ưu bà tắc, giới ưu bà di và giới Cận Trụ.